Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bội thu" (1)
bội thu
Tiếng Anh
Danh từbumper crop
Năm nay nông dân bội thu.
Farmers have a bumper crop this year.
Từ liên quan "bội thu" (4)
tiền bồi thường

Tiếng Anh
Danh từcompensation
trả tiền bồi thường
pay compensation
luật tố tụng bòi thường của cổ đông

Tiếng Anh
Danh từshareholder representative lawsuit
cấu trừ bồi thường tai nạn

Tiếng Anh
Danh từnegligence
bồi thường
Tiếng Anh
Danh từcompensation, indemnity
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
Cụm từ "bội thu" (4)
trả tiền bồi thường
pay compensation
Năm nay nông dân bội thu.
Farmers have a bumper crop this year.
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
